Cách 1 · Nhanh nhất
Đăng ký trực tuyến
Khai thông tin, tải ảnh giấy tờ và theo dõi kết quả trên cổng hồ sơ tuyển sinh của Trường — không cần phiếu giấy.
Mở đường dẫn bằng trình duyệt, không mở qua Zalo hay Facebook.
Đại học chính quy · Khóa 31 · Mã trường DQK
27 ngành đào tạo, bốn phương thức xét tuyển, học tập giữa lòng Thủ đô. Mọi thông tin bạn cần để bắt đầu hành trình tại HUBT — cập nhật theo chuyên trang tuyển sinh của Trường.
Tổng đài tư vấn tuyển sinh1900.633.69501Lịch tuyển sinh
Đã qua
15/06 – 28/07/2026
Xét học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT 2026. Đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, hạn 17h00 ngày 28/07.
Đã qua
11/08/2026
Điểm chuẩn đợt 1 của 27 ngành theo 4 phương thức (thông báo 120/TB-KDCN).
Đã qua
13/08 – 09/09/2026
Tải giấy báo từ 13/08, xác nhận trên hệ thống của Bộ trước 21/08. Nhập học trực tiếp đến 28/08, trực tuyến đến 17h00 ngày 09/09.
Đang diễn ra
15/08 – 31/12/2026
Nhận hồ sơ từ 15/08, xét tuyển từ 22/08 cho 26 ngành (trừ Răng – Hàm – Mặt). Dự kiến kéo dài đến tháng 12/2026.
Sắp tới
28/09 – 10/10/2026
Tân sinh viên học theo lịch từng ngành. Hạn nộp bổ sung hồ sơ nhập học: 30/09.
02Phương thức xét tuyển
Trường không chia chỉ tiêu theo phương thức: hồ sơ của bạn được xét ở mọi phương thức có đủ dữ liệu, lấy điểm từ cao xuống thấp.
Mã100
Thang 30
Tổng điểm thi 3 môn theo tổ hợp + điểm ưu tiên + điểm cộng.
Ngưỡng đầu vào 15 điểm. Khối sức khỏe và Luật kinh tế theo ngưỡng của Bộ GD&ĐT.
Mã200
Thang 30
Trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp + điểm ưu tiên + điểm cộng.
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học, Luật kinh tế: lớp 12 học lực Tốt. Điều dưỡng: lớp 12 từ Khá.
Mã402
HSA 150 · TSA 100
Điểm xét tuyển là điểm bài thi của ĐHQG Hà Nội (HSA) hoặc ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA).
Lớp 12 học lực Khá, rèn luyện Đạt trở lên. Không áp dụng cho khối sức khỏe và ngành có môn năng khiếu.
Mã405 · 406
Thang 30
Điểm các môn văn hóa (thi THPT hoặc học bạ) + điểm Vẽ mỹ thuật.
Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất. Thi tại trường, gửi bài vẽ A3 hoặc dùng kết quả năng khiếu của trường khác.
Chi tiết: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (PDF) · Ngưỡng đầu vào & quy tắc quy đổi điểm
03Ngành & điểm chuẩn
Điểm chuẩn đợt 1 theo từng phương thức. Xét tuyển đợt 2: điểm xét tối thiểu bằng điểm chuẩn đợt 1 của ngành.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu | Điểm trúng tuyển 2026 | Học phí kỳ I | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THPT | Học bạ | HSA | TSA | |||||
| Quản trị kinh doanh Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7340101 | A00 A01 C04 D01 D09 D10 X17 X25 | 960 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Kinh doanh quốc tế Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7340120 | A00 C04 D01 D09 D10 X21 X25 | 400 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Ngân hàng Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7340201 | A00 A01 C03 D01 D10 X01 X17 X25 | 185 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Tài chính Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7340201 | A00 A01 C03 D01 D10 X01 X17 X25 | 185 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Kế toán Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7340301 | A00 C01 C03 D01 D09 D10 X17 X25 | 470 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Kinh tế Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7310101 | A00 A01 D01 X05 X06 X11 X17 X21 | 200 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Luật kinh tế Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7380107 | A00 C00 C03 D01 D09 D10 X01 X25 | 284 | 20 | 21,9 | 85,4 | 58,2 | 7,3 triệu |
| Quản lý nhà nước Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7310205 | C00 C04 D01 X05 X21 X62 X70 X78 | 40 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm | 7810103 | A00 A07 C00 C04 X05 X21 X74 X78 | 238 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Công nghệ thông tin Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm | 7480201 | A00 A01 D01 D10 X02 X05 X06 X26 | 960 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 9,84 triệu |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm | 7510301 | A00 A01 D01 X05 X06 X07 X11 X21 | 150 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 9,84 triệu |
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm | 7510203 | A00 A01 D01 X05 X06 X07 X11 X21 | 170 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 9,9 triệu |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm | 7510205 | A00 A01 D01 X05 X06 X07 X11 X21 | 301 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 9,84 triệu |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm | 7510406 | A00 A06 B00 B03 C02 X05 X07 X11 | 30 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 9,84 triệu |
| Quản lý tài nguyên và môi trường Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm | 7850101 | A00 A06 B00 D07 D12 X01 X13 X62 | 50 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 9,84 triệu |
| Kỹ thuật xây dựng Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm | 7580201 | A00 A01 A04 B08 X01 X05 X06 X11 X21 | 70 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 9,84 triệu |
| Quản lý đô thị và công trình Công nghệ – Kỹ thuật · Cử nhân · 4 năm | 7580106 | A00 A01 D01 X05 X06 X21 | 20 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,3 triệu |
| Kiến trúc Thiết kế – Kiến trúc · Kiến trúc sư · 4 năm | 7580101 | H00 H06 V00 V01 V02 V06 | 50 | 15 | 15,5 | — | — | 9,84 triệu |
| Thiết kế đồ họa Thiết kế – Kiến trúc · Cử nhân · 4 năm | 7210403 | H01 H06 H08 | 100 | 15 | 15,5 | — | — | 7,7 triệu |
| Thiết kế nội thất Thiết kế – Kiến trúc · Cử nhân · 4 năm | 7580108 | H01 H06 H08 | 50 | 15 | 15,5 | — | — | 7,7 triệu |
| Y khoa Sức khỏe · Bác sĩ · 6 năm | 7720101 | A00 A02 B00 B01 B03 D07 D08 X13 | 144 | 22 | 23,5 | — | — | 39,73 triệu |
| Dược học Sức khỏe · Dược sĩ · 5 năm | 7720201 | A00 A01 A02 B00 D07 X06 X09 X10 X13 | 180 | 20 | 21,9 | — | — | 15,88 triệu |
| Điều dưỡng Sức khỏe · Cử nhân · 4 năm | 7720301 | A00 A01 A02 B00 D07 X06 X09 X10 X13 | 64 | 18 | 19,5 | — | — | 15,8 triệu |
| Răng – Hàm – Mặt Sức khỏe · Bác sĩ · 6 năm Không xét đợt 2 | 7720501 | A00 A01 A02 B00 B01 B03 B04 D07 D08 | 60 | 22 | 23,5 | — | — | 49,92 triệu |
| Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ · Cử nhân · 4 năm | 7220201 | C00 D01 D09 D14 D15 X25 X78 | 320 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,7 triệu |
| Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ · Cử nhân · 4 năm | 7220202 | C00 D01 D09 D14 D15 X25 X78 | 50 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,7 triệu |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ · Cử nhân · 4 năm | 7220204 | C00 D01 D09 D14 D15 X25 X78 | 899 | 15 | 15,5 | 65 | 45 | 7,7 triệu |
Không có ngành phù hợp với từ khóa.
Nguồn: Thông báo điểm trúng tuyển ĐHCQ 2026 (120/TB-KDCN). — : ngành không xét theo phương thức này. Rê chuột lên mã tổ hợp để xem các môn.
04Hồ sơ xét tuyển
Không nộp bản gốc học bạ, giấy chứng nhận kết quả thi. Trường không trả lại hồ sơ đã nộp; khi trúng tuyển, làm bộ hồ sơ nhập học theo giấy báo.
Cách 1 · Nhanh nhất
Khai thông tin, tải ảnh giấy tờ và theo dõi kết quả trên cổng hồ sơ tuyển sinh của Trường — không cần phiếu giấy.
Mở đường dẫn bằng trình duyệt, không mở qua Zalo hay Facebook.
Cách 2
05Học phí & lệ phí
Học phí tính theo tín chỉ. Chọn ngành để xem số tiền cần nộp khi nhập học (học phí kỳ I cùng các khoản lệ phí, bảo hiểm).
7,3 triệu/ kỳ I
Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Ngân hàng, Tài chính, Kế toán, Kinh tế, Luật kinh tế, Quản lý nhà nước, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản lý đô thị và công trình
7,7 triệu/ kỳ I
Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Trung Quốc
9,84 triệu/ kỳ I
Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc
9,9 triệu/ kỳ I
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
15,8 triệu/ kỳ I
Điều dưỡng
15,88 triệu/ kỳ I
Dược học
39,73 triệu/ kỳ I
Y khoa
49,92 triệu/ kỳ I
Răng – Hàm – Mặt
Chương trình đào tạo tiên tiến
Thiết kế theo chuẩn quốc tế, giảng dạy kết hợp tiếng Việt, tiếng Anh và song ngữ, thời lượng thực hành nhiều. Tân sinh viên K31 các ngành kinh tế đăng ký khi nộp hồ sơ hoặc làm đơn gửi Trường.
Áp dụng: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính, Ngân hàng, Kinh tế, Luật kinh tế, Kế toán.
06Dành cho tân sinh viên
Từ 13/08 trên hệ thống hồ sơ tuyển sinh của Trường.
Trước 17h00 ngày 21/08/2026.
Trực tuyến tại nhaphoc.kdcn.edu.vn đến 17h00 ngày 09/09; trực tiếp tại Hội trường lớn nhà B đến 28/08, sau đó nộp tại phòng A314.
Hạn cuối nộp bổ sung giấy tờ còn thiếu: 30/09/2026.
Học cả ngày: sáng 8h00 – 11h30, chiều 13h30 – 17h00. Tìm ngày học theo ngành của bạn. Thông báo 333/TB-CTSV
07Thông báo tuyển sinh
08Hỏi đáp
Chưa thấy câu trả lời bạn cần? Gọi tổng đài hoặc nhắn Zalo OA của Trường.
Đợt 1 từ tháng 6 đến tháng 8/2026 (nhận hồ sơ 15/06 – 28/07). Đợt 2 nhận hồ sơ từ 15/08, xét tuyển chính thức từ 22/08 và dự kiến kéo dài đến tháng 12/2026. Tùy tình hình hồ sơ, Trường có thể tổ chức thêm đợt xét tuyển và sẽ thông báo trên chuyên trang tuyển sinh.
Trường không chia chỉ tiêu theo phương thức. Mỗi thí sinh được xét ở tất cả phương thức có đủ dữ liệu (điểm thi, học bạ, HSA/TSA, năng khiếu), lấy từ cao xuống thấp. Nếu trúng tuyển bằng nhiều phương thức, Trường ghi nhận theo thứ tự 100, 200, 402, 405, 406.
Đợt 2 xét 26 ngành, trừ Răng – Hàm – Mặt. Điểm xét tuyển tối thiểu bằng điểm chuẩn đợt 1 của từng ngành (xem bảng Ngành & điểm chuẩn). Thí sinh đăng ký trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp, gửi bưu điện về Trường.
Được. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp về Trường và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT; nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại điểm tiếp nhận của Sở GD&ĐT nơi thường trú. Với phương thức học bạ, ngưỡng đầu vào được quy đổi tương đương với phương thức điểm thi.
Chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ (thang 10) hoặc điểm khuyến khích 0 – 1,5 điểm (thang 30). Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 3 điểm.
Kiến trúc: thi Vẽ năng khiếu tại trường (năm 2026 thi ngày 11/04) hoặc gửi bài tự vẽ A3 (tĩnh vật, đầu tượng, bố cục, phong cảnh). Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất: thi Vẽ mỹ thuật tại trường (06/07) hoặc gửi bài vẽ A3. Thí sinh cũng có thể dùng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học khác. Môn vẽ không nhân hệ số.
Không. Trường không thu lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển; lệ phí đăng ký nguyện vọng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Trường không trả lại hồ sơ đã nộp, thí sinh không nộp bản gốc học bạ và giấy chứng nhận kết quả thi.
Hãy mở đường dẫn bằng trình duyệt (Chrome, Safari, Edge…), không mở trong Zalo hay Facebook. Nếu vẫn gặp lỗi, gọi tổng đài 1900.633.695 hoặc nhắn Zalo OA của Trường để được hỗ trợ.
Tư vấn xét tuyển
Phòng Quản lý đào tạo
Học phí
Bảo hiểm y tế
Địa chỉ
Số 29A, ngõ 124 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Hưng, Hà Nội