Gợi ý tìm nhanh

Đại học chính quy · Khóa 31 · Mã trường DQK

Tuyển sinh năm 2026

27 ngành đào tạo, bốn phương thức xét tuyển, học tập giữa lòng Thủ đô. Mọi thông tin bạn cần để bắt đầu hành trình tại HUBT — cập nhật theo chuyên trang tuyển sinh của Trường.

Tổng đài tư vấn tuyển sinh1900.633.695
  • 27ngành đào tạo
  • 6.630chỉ tiêu dự kiến
  • 4phương thức xét tuyển
  • 5lĩnh vực: kinh tế, công nghệ, thiết kế, sức khỏe, ngôn ngữ

01Lịch tuyển sinh

Các mốc cần nhớ 2026

  1. Đã qua

    15/06 – 28/07/2026

    Đợt 1 · Nhận hồ sơ xét tuyển

    Xét học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT 2026. Đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, hạn 17h00 ngày 28/07.

  2. Đã qua

    11/08/2026

    Công bố điểm trúng tuyển

    Điểm chuẩn đợt 1 của 27 ngành theo 4 phương thức (thông báo 120/TB-KDCN).

  3. Đã qua

    13/08 – 09/09/2026

    Xác nhận & làm thủ tục nhập học

    Tải giấy báo từ 13/08, xác nhận trên hệ thống của Bộ trước 21/08. Nhập học trực tiếp đến 28/08, trực tuyến đến 17h00 ngày 09/09.

  4. Đang diễn ra

    15/08 – 31/12/2026

    Đợt 2 · Xét tuyển bổ sung

    Nhận hồ sơ từ 15/08, xét tuyển từ 22/08 cho 26 ngành (trừ Răng – Hàm – Mặt). Dự kiến kéo dài đến tháng 12/2026.

  5. Sắp tới

    28/09 – 10/10/2026

    Tuần sinh hoạt Công dân K31

    Tân sinh viên học theo lịch từng ngành. Hạn nộp bổ sung hồ sơ nhập học: 30/09.

02Phương thức xét tuyển

Bốn con đường vào HUBT

Trường không chia chỉ tiêu theo phương thức: hồ sơ của bạn được xét ở mọi phương thức có đủ dữ liệu, lấy điểm từ cao xuống thấp.

  • Mã100

    Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

    Thang 30

    Tổng điểm thi 3 môn theo tổ hợp + điểm ưu tiên + điểm cộng.

    Ngưỡng đầu vào 15 điểm. Khối sức khỏe và Luật kinh tế theo ngưỡng của Bộ GD&ĐT.

  • Mã200

    Kết quả học tập THPT (học bạ)

    Thang 30

    Trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp + điểm ưu tiên + điểm cộng.

    Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học, Luật kinh tế: lớp 12 học lực Tốt. Điều dưỡng: lớp 12 từ Khá.

  • Mã402

    Đánh giá năng lực HSA · Đánh giá tư duy TSA

    HSA 150 · TSA 100

    Điểm xét tuyển là điểm bài thi của ĐHQG Hà Nội (HSA) hoặc ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA).

    Lớp 12 học lực Khá, rèn luyện Đạt trở lên. Không áp dụng cho khối sức khỏe và ngành có môn năng khiếu.

  • Mã405 · 406

    Kết hợp thi năng khiếu

    Thang 30

    Điểm các môn văn hóa (thi THPT hoặc học bạ) + điểm Vẽ mỹ thuật.

    Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất. Thi tại trường, gửi bài vẽ A3 hoặc dùng kết quả năng khiếu của trường khác.

  • 5%chỉ tiêu mỗi ngành dành cho thí sinh diện tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • +3điểm cộng tối đa: điểm thưởng 0 – 3 (diện tuyển thẳng không dùng quyền), thành tích / năng khiếu 0 – 1,5, chứng chỉ ngoại ngữ, quốc tế 0 – 1,5.
  • 22,5điểm trở lên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng giảm dần theo công thức của Bộ; tổng điểm không quá 30.
  • 0đlệ phí nộp hồ sơ tại Trường. Lệ phí đăng ký nguyện vọng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Chi tiết: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (PDF) · Ngưỡng đầu vào & quy tắc quy đổi điểm

03Ngành & điểm chuẩn

27 ngành, điểm trúng tuyển 2026

Điểm chuẩn đợt 1 theo từng phương thức. Xét tuyển đợt 2: điểm xét tối thiểu bằng điểm chuẩn đợt 1 của ngành.

Ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu, điểm trúng tuyển 2026 và học phí kỳ I
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển 2026 Học phí kỳ I
THPT Học bạ HSA TSA
Quản trị kinh doanh Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7340101 A00 A01 C04 D01 D09 D10 X17 X25 960 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Kinh doanh quốc tế Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7340120 A00 C04 D01 D09 D10 X21 X25 400 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Ngân hàng Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7340201 A00 A01 C03 D01 D10 X01 X17 X25 185 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Tài chính Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7340201 A00 A01 C03 D01 D10 X01 X17 X25 185 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Kế toán Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7340301 A00 C01 C03 D01 D09 D10 X17 X25 470 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Kinh tế Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7310101 A00 A01 D01 X05 X06 X11 X17 X21 200 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Luật kinh tế Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7380107 A00 C00 C03 D01 D09 D10 X01 X25 284 20 21,9 85,4 58,2 7,3 triệu
Quản lý nhà nước Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7310205 C00 C04 D01 X05 X21 X62 X70 X78 40 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Kinh tế – Quản trị · Cử nhân · 4 năm 7810103 A00 A07 C00 C04 X05 X21 X74 X78 238 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Công nghệ thông tin Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm 7480201 A00 A01 D01 D10 X02 X05 X06 X26 960 15 15,5 65 45 9,84 triệu
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm 7510301 A00 A01 D01 X05 X06 X07 X11 X21 150 15 15,5 65 45 9,84 triệu
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm 7510203 A00 A01 D01 X05 X06 X07 X11 X21 170 15 15,5 65 45 9,9 triệu
Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm 7510205 A00 A01 D01 X05 X06 X07 X11 X21 301 15 15,5 65 45 9,84 triệu
Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm 7510406 A00 A06 B00 B03 C02 X05 X07 X11 30 15 15,5 65 45 9,84 triệu
Quản lý tài nguyên và môi trường Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm 7850101 A00 A06 B00 D07 D12 X01 X13 X62 50 15 15,5 65 45 9,84 triệu
Kỹ thuật xây dựng Công nghệ – Kỹ thuật · Kỹ sư · 4 năm 7580201 A00 A01 A04 B08 X01 X05 X06 X11 X21 70 15 15,5 65 45 9,84 triệu
Quản lý đô thị và công trình Công nghệ – Kỹ thuật · Cử nhân · 4 năm 7580106 A00 A01 D01 X05 X06 X21 20 15 15,5 65 45 7,3 triệu
Kiến trúc Thiết kế – Kiến trúc · Kiến trúc sư · 4 năm 7580101 H00 H06 V00 V01 V02 V06 50 15 15,5 — — 9,84 triệu
Thiết kế đồ họa Thiết kế – Kiến trúc · Cử nhân · 4 năm 7210403 H01 H06 H08 100 15 15,5 — — 7,7 triệu
Thiết kế nội thất Thiết kế – Kiến trúc · Cử nhân · 4 năm 7580108 H01 H06 H08 50 15 15,5 — — 7,7 triệu
Y khoa Sức khỏe · Bác sĩ · 6 năm 7720101 A00 A02 B00 B01 B03 D07 D08 X13 144 22 23,5 — — 39,73 triệu
Dược học Sức khỏe · Dược sĩ · 5 năm 7720201 A00 A01 A02 B00 D07 X06 X09 X10 X13 180 20 21,9 — — 15,88 triệu
Điều dưỡng Sức khỏe · Cử nhân · 4 năm 7720301 A00 A01 A02 B00 D07 X06 X09 X10 X13 64 18 19,5 — — 15,8 triệu
Răng – Hàm – Mặt Sức khỏe · Bác sĩ · 6 năm Không xét đợt 2 7720501 A00 A01 A02 B00 B01 B03 B04 D07 D08 60 22 23,5 — — 49,92 triệu
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ · Cử nhân · 4 năm 7220201 C00 D01 D09 D14 D15 X25 X78 320 15 15,5 65 45 7,7 triệu
Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ · Cử nhân · 4 năm 7220202 C00 D01 D09 D14 D15 X25 X78 50 15 15,5 65 45 7,7 triệu
Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ · Cử nhân · 4 năm 7220204 C00 D01 D09 D14 D15 X25 X78 899 15 15,5 65 45 7,7 triệu

Nguồn: Thông báo điểm trúng tuyển ĐHCQ 2026 (120/TB-KDCN). — : ngành không xét theo phương thức này. Rê chuột lên mã tổ hợp để xem các môn.

04Hồ sơ xét tuyển

Chuẩn bị gì để nộp hồ sơ?

  1. Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của TrườngKhông cần nếu đăng ký trực tuyến
  2. Căn cước / Căn cước công dânPhoto công chứng
  3. Học bạ THPT đủ 3 năm lớp 10, 11, 12Photo công chứng
  4. Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 · photo công chứng
  5. Bằng tốt nghiệp THPTThí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước · photo công chứng
  6. Kết quả thi đánh giá năng lực HSA / đánh giá tư duy TSANếu có · photo công chứng
  7. Chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, HSK…)Nếu có · photo công chứng
  8. Kết quả thi năng khiếu hoặc bài vẽ tự vẽNgành Kiến trúc, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất
  9. Giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiênNếu có · công chứng

Không nộp bản gốc học bạ, giấy chứng nhận kết quả thi. Trường không trả lại hồ sơ đã nộp; khi trúng tuyển, làm bộ hồ sơ nhập học theo giấy báo.

Cách 1 · Nhanh nhất

Đăng ký trực tuyến

Khai thông tin, tải ảnh giấy tờ và theo dõi kết quả trên cổng hồ sơ tuyển sinh của Trường — không cần phiếu giấy.

Mở đường dẫn bằng trình duyệt, không mở qua Zalo hay Facebook.

Cách 2

Nộp trực tiếp hoặc gửi bưu điện

  • Hội đồng tuyển sinh · Sảnh tầng 3, Nhà A (phòng A310A)Số 29A, ngõ 124 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Hưng, Hà Nội
  • Sáng 8h00 – 11h00 · Chiều 13h30 – 16h30
  • 024 3633 9113

05Học phí & lệ phí

Chi phí nhập học Khóa 31

Học phí tính theo tín chỉ. Chọn ngành để xem số tiền cần nộp khi nhập học (học phí kỳ I cùng các khoản lệ phí, bảo hiểm).

  • Học phí học kỳ I7.300.000 đ
  • Nội trú học Giáo dục quốc phòng750.000 đ
  • Lệ phí nhập học275.000 đ
  • Bảo hiểm y tế (01/10/2026 – 31/12/2027)855.000 đ
  • Bảo hiểm thân thể (toàn khóa)165.000 đ
  • Khám sức khỏe250.000 đ
  • Làm thẻ sinh viên50.000 đ

Tổng nộp khi nhập học9.645.000 đ

Theo Thông báo 119/TB-BGH ngày 11/08/2026 (PDF)
  • 7,3 triệu/ kỳ I

    Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Ngân hàng, Tài chính, Kế toán, Kinh tế, Luật kinh tế, Quản lý nhà nước, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản lý đô thị và công trình

  • 7,7 triệu/ kỳ I

    Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Trung Quốc

  • 9,84 triệu/ kỳ I

    Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc

  • 9,9 triệu/ kỳ I

    Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử

  • 15,8 triệu/ kỳ I

    Điều dưỡng

  • 15,88 triệu/ kỳ I

    Dược học

  • 39,73 triệu/ kỳ I

    Y khoa

  • 49,92 triệu/ kỳ I

    Răng – Hàm – Mặt

Chương trình đào tạo tiên tiến

Học nhanh hơn, chuẩn quốc tế, ra trường sớm một năm

Thiết kế theo chuẩn quốc tế, giảng dạy kết hợp tiếng Việt, tiếng Anh và song ngữ, thời lượng thực hành nhiều. Tân sinh viên K31 các ngành kinh tế đăng ký khi nộp hồ sơ hoặc làm đơn gửi Trường.

Áp dụng: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính, Ngân hàng, Kinh tế, Luật kinh tế, Kế toán.

  • 3năm, 125 tín chỉ — ra trường sớm hơn một năm
  • 4/6chuẩn đầu ra tiếng Anh (tương đương IELTS 5.5, TOEIC 650)
  • 90 – 95%sinh viên tốt nghiệp có việc làm qua mạng lưới doanh nghiệp liên kết

06Dành cho tân sinh viên

Trúng tuyển rồi, làm gì tiếp?

  1. 01

    Tra cứu kết quả, tải giấy báo nhập học

    Từ 13/08 trên hệ thống hồ sơ tuyển sinh của Trường.

  2. 02

    Xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ

    Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

  3. 03

    Nhập học trực tuyến hoặc trực tiếp

    Trực tuyến tại nhaphoc.kdcn.edu.vn đến 17h00 ngày 09/09; trực tiếp tại Hội trường lớn nhà B đến 28/08, sau đó nộp tại phòng A314.

  4. 04

    Nộp đủ hồ sơ giấy

    Hạn cuối nộp bổ sung giấy tờ còn thiếu: 30/09/2026.

Tuần sinh hoạt Công dân – Sinh viên Khóa 31

Học cả ngày: sáng 8h00 – 11h30, chiều 13h30 – 17h00. Tìm ngày học theo ngành của bạn. Thông báo 333/TB-CTSV

  1. Y khoa; Răng – Hàm – Mặt; Dược học; Điều dưỡng; Công nghệ thông tin
  2. Ngôn ngữ Trung Quốc (lớp TR31.01 – TR31.20); Kiến trúc
  3. Ngôn ngữ Trung Quốc (lớp TR31.21 – TR31.38); Quản lý nhà nước
  4. Ngôn ngữ Trung Quốc (lớp TR31.39 – TR31.52); Tài chính – Ngân hàng chuyên ngành Ngân hàng
  5. Quản trị kinh doanh (lớp QL31.01 – QL31.20); Quản lý đô thị và công trình
  6. Quản trị kinh doanh (lớp QL31.21 – QL31.32); Kinh doanh quốc tế
  7. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Kinh tế
  8. Kế toán; Luật kinh tế; Ngôn ngữ Nga
  9. Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử; Thiết kế đồ họa; Thiết kế nội thất; Kỹ thuật xây dựng
  10. Công nghệ kỹ thuật ô tô; Ngôn ngữ Anh
  11. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Tài chính – Ngân hàng chuyên ngành Tài chính; Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường
  12. Sinh viên các ngành chưa tham dự buổi học nào
Hồ sơ nhập học: 11 loại giấy tờ cần chuẩn bị
  1. Giấy báo nhập học (bản chính)
  2. Biên lai học phí kỳ đầu (bản chính)
  3. Học bạ THPT đủ 3 năm (photo công chứng, không nộp bản gốc)
  4. Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 (bản chính) hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng, rõ số hiệu)
  5. Giấy khai sinh (photo công chứng, bản sao hoặc trích lục)
  6. Sơ yếu lý lịch sinh viên có ảnh, xác nhận của địa phương (bản chính)
  7. Căn cước / Căn cước công dân (photo rõ 2 mặt)
  8. 02 ảnh 3×4, ghi họ tên, ngày sinh, mã sinh viên sau ảnh (để trong phong bì)
  9. Giấy tờ hưởng chế độ ưu tiên, xét giảm học phí (nếu có, photo công chứng)
  10. Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự và giấy giới thiệu di chuyển (sinh viên nam, bản chính)
  11. Phiếu đăng ký thẻ bảo hiểm y tế (bản gốc, theo mẫu gửi kèm giấy báo)

Hướng dẫn thủ tục nhập học Khóa 31 (PDF)

08Hỏi đáp

Thí sinh thường hỏi

Chưa thấy câu trả lời bạn cần? Gọi tổng đài hoặc nhắn Zalo OA của Trường.

HUBT xét tuyển vào những thời điểm nào?

Đợt 1 từ tháng 6 đến tháng 8/2026 (nhận hồ sơ 15/06 – 28/07). Đợt 2 nhận hồ sơ từ 15/08, xét tuyển chính thức từ 22/08 và dự kiến kéo dài đến tháng 12/2026. Tùy tình hình hồ sơ, Trường có thể tổ chức thêm đợt xét tuyển và sẽ thông báo trên chuyên trang tuyển sinh.

Một thí sinh được xét bằng mấy phương thức?

Trường không chia chỉ tiêu theo phương thức. Mỗi thí sinh được xét ở tất cả phương thức có đủ dữ liệu (điểm thi, học bạ, HSA/TSA, năng khiếu), lấy từ cao xuống thấp. Nếu trúng tuyển bằng nhiều phương thức, Trường ghi nhận theo thứ tự 100, 200, 402, 405, 406.

Xét tuyển đợt 2 có những ngành nào, điểm bao nhiêu?

Đợt 2 xét 26 ngành, trừ Răng – Hàm – Mặt. Điểm xét tuyển tối thiểu bằng điểm chuẩn đợt 1 của từng ngành (xem bảng Ngành & điểm chuẩn). Thí sinh đăng ký trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp, gửi bưu điện về Trường.

Tôi tốt nghiệp THPT từ những năm trước có xét tuyển được không?

Được. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp về Trường và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT; nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại điểm tiếp nhận của Sở GD&ĐT nơi thường trú. Với phương thức học bạ, ngưỡng đầu vào được quy đổi tương đương với phương thức điểm thi.

Chứng chỉ ngoại ngữ được cộng bao nhiêu điểm?

Chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ quốc tế được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ (thang 10) hoặc điểm khuyến khích 0 – 1,5 điểm (thang 30). Tổng điểm cộng của thí sinh không quá 3 điểm.

Ngành Kiến trúc, Thiết kế thi năng khiếu như thế nào?

Kiến trúc: thi Vẽ năng khiếu tại trường (năm 2026 thi ngày 11/04) hoặc gửi bài tự vẽ A3 (tĩnh vật, đầu tượng, bố cục, phong cảnh). Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất: thi Vẽ mỹ thuật tại trường (06/07) hoặc gửi bài vẽ A3. Thí sinh cũng có thể dùng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học khác. Môn vẽ không nhân hệ số.

Nộp hồ sơ tại Trường có mất phí không?

Không. Trường không thu lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển; lệ phí đăng ký nguyện vọng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Trường không trả lại hồ sơ đã nộp, thí sinh không nộp bản gốc học bạ và giấy chứng nhận kết quả thi.

Mở cổng nộp hồ sơ trực tuyến bị lỗi thì làm sao?

Hãy mở đường dẫn bằng trình duyệt (Chrome, Safari, Edge…), không mở trong Zalo hay Facebook. Nếu vẫn gặp lỗi, gọi tổng đài 1900.633.695 hoặc nhắn Zalo OA của Trường để được hỗ trợ.

Tư vấn tuyển sinh

Cần hỏi thêm? HUBT luôn sẵn sàng.

Tổng đài1900.633.695

Ngành nào hợp với bạn?

1/4Điều gì khiến bạn say mê nhất?